DANH SÁCH HỘI VIÊN ĐÃ QUA ĐỜI
(THEO THÁNG CẬP NHẬT NGÀY 09-05-2019)

THÁNG 2

LM GUERRINO LUVISOTTO LƯƠNG, SDB

SN       ITALIA, 13-07-1912
KD       08-12-1937
LM       08-06-1949
QĐ       ITALIA,   06-02-1986 -  74t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1957-1975

LM PHANXICÔ XAVIE DE PARSCAU PHÁN, SDB

SN     PHÁP, 22-01-1927
KD     13-09-1952
LM     14-04-1962
QĐ     PHÁP, 13-02-2012  -  85t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1962-1972

LM MICAEN HOÀNG PHÚ BẢO, SDB

SN     08-12-1927
KD     28-08-1966
LM     27-07-1958          
QĐ     PHƯỚC LỘC, 15-02-2007 - 80t

LM RAYMOND PETIT, SDB

SN       PHÁP, 21-08-1902
KD       14-09-1929
LM       03-06-1939
QĐ       PHÁP, 16-02-1975 -  73t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1941-1945

LM MARCÔ NGUYỄN ĐỨC HUỲNH, SDB

SN  05-01-1942, BÌNH LỤC, HÀ NAM
KD  22-08-1961
LM  25-03-1972
QĐ  BẾN CÁT, 18-02-2019, ht 74t

 

 

THÁNG 3

SH PHÊRÔ DƯƠNG HIỂN

SN  17-08-1979, XUÂN LỘC, LONG KHÁNH
KD  15-08-1967
KT  15-08-1978
QĐ  BẾN CÁT, 01-03-2019, ht 70t

SH  GIUSE BORRI, SDB

SN    ITALIA , 1899
KD    ITALIA
QĐ    ITALIA, 07-03-1966 -  67t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1955-1965

LM LUY MASSIMINO, SDB

SN       ITALIA, 05-02-1907
KD       05-10-1923
LM       01-05-1932
QĐ       HONG KONG, 09-03-1991 -  84t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1972-1975

 

 

THÁNG 4

LM ISIDORO LÊ HƯỚNG

SN  04-04-1926, KIM SƠN, NINH BÌNH
KD  31-05-1957
LM  25-03-1961
QĐ   ĐÀ LẠT, 04-04-2017, ht 91t  

LM ANTÔN TRẦN ĐỨC DẬU, SDB

SN  KIM SƠN, NINH BÌNH, 11-05-1949
KD  15-08-1969
LM  17-12-1991
QĐ  BA THÔN, 11-04-2014 -  65t

LM MATTHÊU CHUNG, SDB

SN       TRUNG HOA, 15.8.1923
KD       16-08-1949
LM       01-07-1957
QĐ       MACAU, 13-04-1982 -  59t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1957-1975

LM GIOAN BAOTIXITA PHẠM ĐÌNH KHƠI

SN  22-12-1945, KIM SƠN, NINH BÌNH
KD  28-08-1966
LM  17-08-1975
QĐ   SÀI GÒN, 14-04-2018, ht 73t

SH  ANRÊ BRAGION BÁU, SDB

SN       1906
KD       16-08-1949
QĐ       PHI-LUẬT-TÂN, 15-04-1996 -  90t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1954

SH GIUSE LƯƠNG VĂN TAM

SN  05-06-1955,DỐC MƠ, ĐỒNG NAI
KD  24-01-1986
KT  16-01-1992
QĐ   HÀ TĨNH, 19-04-2018, ht 63t

 

THÁNG 5

TG PHÊRÔ NGUYỄN ANH HÙNG, SDB

SN       20-04-1951
KD       23-08-1970
QĐ       VŨNG TÀU, 20-05-1974 -  23t

 

 

THÁNG 6

TG GIUSE PHẠM VIẾT VĂN, SDB

SN       13-03-1949
KD       23-08-1970
KT     15-08-1976
QĐ       TÂN CANG, 09-06-1985 -  36t

SH GIUSE THÂN VĂN HOAN, SDB

SN     26-06-1936
KD     16-08-1960
KT      15-08-1966
QĐ     GÒ VẤP, 27-06-2007 -  71t

 

THÁNG 7

LM MATTHÊU KING, SDB

SN  SANGHAI, TRUNG HOA, 08-09-1932
KD  16-08-1952
LM  17-03-1962
QĐ  TAIWAN, 08-07-2009 -  77t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1963-1975

LM ANTONIO GIACOMINO, SDB

SN     ARGENTINA, 20-03-1914
KD     31-01-1931
LM     08-12-1947
QĐ     BRAXIN 12-07-2010 -  96t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1952-1954

 

THÁNG 8

SH GIUSE NGUYỄN VĂN THỌ, SDB

SN     HÀ NỘI, 13-12-1937
KD     24.01-1964
KT      24-01-1970
QĐ     BẾN CÁT, 06-08-2011 – 74t

LM PHANXICÔ DUPONT, SDB

SN       PHÁP, 14-07-1908
KD       22-09-1935
LM       29-06-1939
QĐ       HÀ NỘI, 10-08-1945 -  37t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1941-1945

GM GIUSE HOÀNG VĂN TIỆM, SDB

SN  12-09-1938, NAM PHƯƠNG, NAM ĐỊNH
KD  15-08-1962
LM  14-04-1973
GM  08-08-2001 (GIÁO PHẬN BÙI CHU)
QĐ  Bùi Chu, 17-08-2013, ht 75t
GIÁM MỤC GIÁO PHẬN BÙI CHU 2001-2013

LM LORENSÔ BOHNEN BẢN, SDB

SN     1921
KD
LM
QĐ     Hà Lan, 19-08-2002 - 81t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1953-1954

LM GIUSE ĐINH XUÂN HIÊN, SDB

SN     03-05-1937
KD     16-08-1957
LM    06-04-1968
QĐ    ĐỨC HUY, 22-08-2004 - 67t

LM GENEROSO BOGO QUẢNG, SDB

SN       BRAXIN, 21-08-1917
KD       31-01-1939
LM       08-12-1947
QĐ       BRAXIN, 25-08-1991 -  74t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1953-1975

 

THÁNG 9

SH GIUSE LIU CHIN YUAN THANH, SDB

SN   HA BAC, TRUNG HOA, 27-03-1929
KD   16-08-1952
TĐ   16-08-1958
QĐ   TAIWAN, 04-09-2007 -  78t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM  1959-1964 (GV)

LM MARIO ACQUISTAPACE, SDB

SN       ITALIA, 16-07-1906
KD       21-09-1922
LM       30-05-1931
QĐ       HONG KONG, 25-09-2002 -  96t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1958-1972

LM ANRÊ MAJCEN QUANG, SDB

SN        SLOVENIA,30-09-1904
KD        04-10-1925
LM        01-07-1933
QĐ       SLOVENIA, 30-09-1999 - 95t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1952-1954.1956-1976

 

 

THÁNG 10

LM MICAEN TRẦN ĐÌNH CƯỜNG PHÙNG, SDB

SN     20-03-1945
KD     16-08-1965
LM     17-12-1973
QĐ     XUÂN HIỆP,  01-10-2003 - 58t

LM PHANXICÔ DE MEULENAERE NGỌC, SDB

SN     BỈ, 29-05-1936
KD     25-09-1956
LM     07-02-1965
QĐ     VŨNG TÀU, 10-10-2002 - 66t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1959-1962.1966-1975 

LM RICARDO MUSSO, SDB

SN       ITALIA, 01-05-1906
KD       18-11-1924
LM       30-05-1931
QĐ       HONG KONG, 12-10-1978 -  72t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1956-1975

LM PHÊRÔ ARTS AN, SDB

SN   HÀ LAN, 07-10-1924
KD   02-09-1947
LM   08-05-1956
QĐ   HAITI, 15-10-2007 -  - 83t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM 1960-1975 (TĐ)

LM GIUSE PHAN THÀNH THUYẾT, SDB

SN  KIM SƠN, NINH BÌNH, 21-11-1946
KD  11-08-1967
LM  17-08-1975
QĐ  GIA LAI, 19-10-2012 -  65t

TG GIOAN LÊ QUANG ÁNH, SDB

SN    04-09-1952
KD    15-08-1971
KT     15-08-1977
QĐ    BẾN CÁT,  31-10-1990 - 38t

 

THÁNG 11

SH CARLÔ NARDIN

SN    1911
KD   
KT   
QĐ   Macerata, Italia, 29-11-1994, ht  83t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM

 

 

THÁNG 12

LM GIUSE PHẠM TRÍ THỨC, SDB

SN   17-08-1965, GIA YÊN, ĐỒNG NAI
KD   16-08-1989
LM   24-06-2000
QĐ  ĐỨC HUY, 07-12-2008 -  43t

LM ALEXANDER SMITH, SDB

SN   19-02-1915, SCOTLAND
 KD   29-081937
LM    08-06-1946
QĐ    HONG KONG, 08-12-2008 - 93t
TRUYỀN GIÁO VIỆT NAM : 1963-1968 (GV)

TG GIUSE LÊ VĂN THANH, SDB

SN      04-04-1955
KD     15-08-1974
KT      15-08-1980
QĐ     BẾN CÁT, 29-12-1985 -  30t

 

 

TỈNH DÒNG DON BOSCO VIỆT NAM PHÁT TRIỂN NHỜ CÁC HỘI VIÊN TRÊN, NHƯNG CŨNG NHỜ NHỮNG ANH EM XUẤT DÒNG:

Cha Inhaxiô Sung
Thầy Phương (Hà Lan hay Bỉ)
Thầy Fantini
SH Xuân (Printemps de la Noe)
Thầy Luật (Loots)
Cha Sử, Cha Phúc, SH Khang
SH Hùng, SH Doãn, Cha Quý
Cha Cho, Cha Thuấn, Cha Hòe

v.v.

ĐÂY LÀ TRANG DỰ PHÒNG CỦA TỈNH DÒNG SALÊDIÊNG DON BOSCO VIỆT NAMVUI LÒNG TRUY CẬP VÀO TRANG CHÍNH